| thòm | tt. Khòm, còng, hơi khum, không thẳng: Bộ thòm như ông già chín mươi. |
| thòm | - Tiếng trống đánh. |
| thòm | tt. (Tiếng trống) mạnh, vang vọng. |
| thòm | tht Tiếng trống đánh: Nghe ba tiếng thòm, học sinh đứng vào chỗ xếp hàng. |
| thòm | Tiếng trống đánh. |
Hãy còn thòm thèm ! Thế mọi khi cả tháng chẳng uống thì đã sao ? Ăn xong , Lộc và Huy ngồi hút thuốc lá cùng nhau cất tiếng hát một bài ca Pháp. |
| Chỉ nghe tiếng thì thòm trong gió , những nhà ở cạnh đường ra bến đò , đã biết nhà ông Tính chỏ của đi nuôi em dâu đẻ trên Hà Nội. |
| Cuối tháng chín ăn chim ngói cơm mới sau lễ Thường Tân còn đươthòmòm thèm thì chim ngói bói không còn lấy một con , mà bây giờ sang đến giữa tháng mười lại vang rân tiếng rao cá mòi là con chim ngói hoá thân , mấy mà không cố mua ăn cho kì được để ngẫm nghĩ lại cái ngon của chim ngói và nhân tiện sánh cái ngon của chim ngói so với cá mòi ra sao. |
| Bọn giặc nhảy thòm thọp qua mương , la ó vang vườn. |
| Chỉ nghe tiếng thì thòm trong gió , những nhà ở cạnh đường ra bến đò , đã biết nhà ông Tính chỏ của đi nuôi em dâu đẻ trên Hà Nội. |
| Hai đứa trẻ , đứa thì đẩy thanh nứa , đứa thì ngồi gõ vào cái ống bơ đựng nước , mồm kêu thòm thòm giả làm trống ngũ liên doạ nạt , thúc giục váng cả bãi. |
* Từ tham khảo:
- thòm thòm
- thỏm
- thỏm
- thon
- thon lỏn
- thon thả