| thon | tt. ốm nhỏ, tóp dần từ giữa tới chót: Thon như ngón tay con gái. // (R) Doi, ốm (gầy) mà tròn, không bề-sề: Người mình thon. |
| thon | - t. 1 Có hình dài, tròn và nhỏ dần về phía đầu. Ngón tay thon hình búp măng. Chiếc thuyền hình thon dài như con thoi. 2 Có hình dáng nhỏ gọn, tròn trặn (thường nói về cơ thể người phụ nữ). Dáng người thon. Khuôn mặt thon. |
| thon | tt. 1. Dài, tròn và nhỏ về phía đầu: Ngón tay thon hình búp măng o thon như con thoi. 2. Có hình dáng nhỏ gọn, tròn đều và đầy đặn: dáng người thon o khuôn mặt thon. |
| thon | tt Thanh và gọn: Ngón tay thon; Người thon. |
| thon | tt. Nhỏ vút một đầu gần như nhọn: Ngón tay thon. 2. Nhỏ gọn: Hình thon. |
| thon | 1. Nhỏ vút đầu lại: Ngón tay thon thắp bút. 2. Nói bộ về cái bộ người nhỏ-nhắn không sồ-sề: Người thon. |
Vừa nhìn thấy những ngón tay thon đẹp của Thu loay hoay buộc cái gói , chàng vừa tự hỏi không muốn hiểu vì cớ gì Mỹ lại trở nên ân cần đối với chàng như thế. |
| Mấy ngón tay thon để xoãi ra và khẽ lên xuống theo điệu thở. |
Chàng buồn nghĩ đến những cảnh mưa trong trăng , đến những quãng không rộng rãi mờ mờ và một cái bến đò ở rất xa với con thuyền ngủ im dưới mưa... Liên miên chàng nghĩ đến Thu , giờ này chắc đang ngủ yên và cũng như đêm nào , bàn tay nàng đương đặt trên nền chăn trắng với mấy ngón tay thon đẹp để xoãi và khẽ lên xuống theo nhịp thở. |
| Lâu chàng còn nhận thấy đôi vai mảnh và thon của thiếu nữ trong đám hành khách cho đến khi thiếu nữ khuất vào ga. |
| Tôi đưa mắt trông theo , tự nhiên để ý đến dáng điệu uyển chuyển của Hậu , đến tấm thân mảnh rẻ và thon thon của cô , rồi tôi thấy một cái ham muốn đến rung động khắp cả trong người. |
| Cái tổng Bái Ninh mà trung tâm là làng Bái Ninh , có chợ Bái sầm uất hơn cả phố huyện , con gái trăm người như một , trắng , thon thả và ăn nói dịu dàng như người trên tỉnh. |
* Từ tham khảo:
- thon thả
- thon thon
- thon thỏn
- thon thót
- thon von
- thỏn