| thon thót | trt. Nh. Thom-thóp. |
| thon thót | - Nói giật mình mạnh và nhiều lần: Giật mình thon thót. |
| thon thót | đgt. Nẩy người lên một cách đột ngột, liên tiếp: giật mình thon thót. |
| thon thót | trgt Nói giật mình liên tiếp: Sợ quá, cứ giật mình thon thót. |
| Mỗi lần nó hắt hơi , sổ mũi anh cũng giật mình thon thót. |
| Nhưng khi leo dốc , lên lên xuống xuống , thở gấp như chó , gùi thon thót đập đau cả lưng , giọng hắn lại the thé , lúc nào cũng léo nhéo ở gáy , thực là khó chịu. |
| Mỗi lần nó hắt hơi , sổ mũi anh cũng giật mình thon thót. |
| Dì thèm biết bao nhiêu cái cảm giác che chở cho một sinh linh sống trong mình , để được thèm tới cùng , tới chảy nước dãi món ngọt , món chua , để có thể cảm nhận từ trái tim chứ không phải bằng bàn tay đôi bàn chân bé bỏng quẩy đạp bụng mình thon thót. |
| Không dưng Tám Đò nghe lòng mình thon thót. |
| Gặp Cấn thon thót trong cơn mê , cô đánh thức , dìu anh vào nhà , cố nén lại và xoa dịu đi những hơi thở đang hừng hực thiêu đốt lần áo mỏng. |
* Từ tham khảo:
- thỏn
- thỏn lỏn
- thỏn mỏn
- thỏn vỏn
- thong dong
- thong manh