| thon thả | tt. Thon nhỏ, mềm mại và gọn gàng: dáng người thon thả o thân hình thon thả. |
| thon thả | tt Nhỏ nhắn: Gánh hàng nhún nhảy trên vai thon thả của bà (Ng-hồng). |
| Cái tổng Bái Ninh mà trung tâm là làng Bái Ninh , có chợ Bái sầm uất hơn cả phố huyện , con gái trăm người như một , trắng , thon thả và ăn nói dịu dàng như người trên tỉnh. |
| Những ngón tay búp măng thon thả , trắng hồng của cô lại đang rón rén chọn từng nhánh hoa thạch thảo. |
| Có im đi không nàỏ Tôi giật mình , Hạnh à? Thế cô gái đi đầu là Hạnh thật Tôi nhận ra dáng người thon thả của cô. |
| Hương đang nhìn vào cõi xa xăm , các ngón tay thon thả vuốt sữa xuống cho con bú. |
| Cái tuổi thơ chỉ nhiều mắng mỏ , nhiều giấc mơ quái đản , kỳ dị làm tôi giật mình Hết tất cả rồi , khi tôi đã lớn khi tôi đã ghì chặt đôi vai tròn , thon thả và nói với người tôi yêu quí những âm điệu ngọt ngào nhất của trái tim tôi. |
| Em nhỏ nhắc vó tôm ngoài con mương lừ đừ dọc đường đất rộng Và khi vừa chớm đặt chân vào xóm , từ sau luỹ tre ướt át ánh trăng bỗng thon thả tiếng hát của người con gái. |
* Từ tham khảo:
- thon thỏn
- thon thót
- thon von
- thỏn
- thỏn lỏn
- thỏn mỏn