| thon thon | tt. Hơi thon: Thon-thon đuôi chuột. |
| thon thon | - Hơi thon. |
| thon thon | tt. Thon (mức độ giảm nhẹ): dáng người thon thon. |
| thon thon | tt Nhỏ nhắn và gọn gàng: Thân hình thon thon. |
| thon thon | tt. Hơi thon: Dáng thon-thon. |
| thon thon | Hơi thon: Thon-thon đuôi chuột. |
| Tôi đưa mắt trông theo , tự nhiên để ý đến dáng điệu uyển chuyển của Hậu , đến tấm thân mảnh rẻ và thon thon của cô , rồi tôi thấy một cái ham muốn đến rung động khắp cả trong người. |
| Hai cái bóng phụ nữ cổ thon thon hình cổ lọ , dường như lúc nào cổ họ cũng rướn lên để giữ thăng bằng cho hai chiếc vò đất , nổi bật lên đẹp như những tượng phù điêu bằng đá khắc hình các vũ nữ Khơ me mà tôi đã từng thấy trong ảnh ở một quyển du ký nói về đất Cao Miên. |
| Có ông cụ Sần là nhớ đến cái Bèo ở nhà : đứa con gái út cụ , cũng thon thon như cô lái. |
Một người dòm lom com vô cái eo thon thả của dì rồi cười : Nói chơi hoài , có thấy bầu bì gì đâủ Dì Diệu cười ngặt nghẽo , cười đến khi cái mũi thon thon xinh xẻo của dì ửng đỏ lên : Bốn mươi mấy tuổi rồi , bầu bì gì nữa. |
* Từ tham khảo:
- thon thót
- thon von
- thỏn
- thỏn lỏn
- thỏn mỏn
- thỏn vỏn