| thon lỏn | tt. 1. Rất gọn, nằm vừa vặn vào một chỗ nào đó: ngồi thon lỏn trong ghế mây. 2. (Âm thanh) quá ngắn, gọn, gãy cảm giác thiếu, cụt: trả lời gọn thon lỏn một câu. |
| thon lỏn | tt. trgt Gọn; Không kéo dài; Không ề à: Ông ta chỉ trả lời thon lỏn một câu. |
| Lần gọi cấp cứu thứ hai đã tối trời , cáng thương không vào được thang máy thì chịu khó bó người trong cái ga giường , khiêng hai đầu như khiêng chú ỉn rồi lẳng vào thang máy nằm gọn tthon lỏn. |
* Từ tham khảo:
- thon thon
- thon thỏn
- thon thót
- thon von
- thỏn
- thỏn lỏn