| thòm thòm | trt. C/g. Thùng-thùng, tiếng trống: Trống đánh thòm-thòm. |
| thòm thòm | - 1. Tiếng trống đánh liên hồi. 2. Tiếng tim đập mạnh: Trống ngực đánh thòm thòm. |
| thòm thòm | tt. (Tiếng trống) mạnh, dồn dập, liên hồi, nghe như giục giã: Tiếng trống ngũ liên thòm thòm. |
| thòm thòm | tht 1. Tiếng trống đánh liên hồi: Trống đánh thòm thòm giục người ra đắp đê 2. Tiếng tim đập mạnh: Trống ngực đánh thòm thòm. |
| thòm thòm | Tiếng trống đánh liên-thanh: Trống đánh thòm-thòm. |
| Hai đứa trẻ , đứa thì đẩy thanh nứa , đứa thì ngồi gõ vào cái ống bơ đựng nước , mồm kêu thòm thòm giả làm trống ngũ liên doạ nạt , thúc giục váng cả bãi. |
* Từ tham khảo:
- thỏm
- thon
- thon lỏn
- thon thả
- thon thon
- thon thỏn