| thỏm | trt. Lọt ụp, lọt vô cách gọn-lỏn: Đút thỏm vào mồm; Cái nút nhỏ quá, lọt thỏm vào lọ. |
| thỏm | - ph. Nói rơi vào một cách gọn ghẽ: Nút nhỏ lọt thỏm vào chai. |
| thỏm | đgt. Lõm vào, trũng sâu xuống: Đôi mắt thỏm sâu o Hai má thỏm vào. |
| thỏm | pht. (Lọt) tuột sâu vào một cách dễ dàng: lọt thỏm o đút thỏm miếng bánh vào miệng. |
| thỏm | trgt 1. Nói rơi vào một cách dễ dàng: Bỏ kẹo lọt thỏm vào lọ 2. Nói nuốt nhanh: Nó giằng lấy cái kẹo và đút thỏm vào miệng. |
| thỏm | Nói bộ lọt vào một cách gọn-ghẽ: Đút thỏm vào mồm. Cái nút nhỏ quá, lọt thỏm vào lọ. |
| Trương vẫn thấp thỏm mong mỏi có người gọi đến tên mình chàng sẽ vui sướng đến đâu nếu người vào thăm lại chính là Thu. |
| Nàng vẫn đoán chắc thế nào Minh cũng đậu nhưng lòng nàng vẫn không tránh khỏi thấp thỏm , băn khoăn lo lắng. |
Liên nghe nói vui mừng thấp thỏm : Thật thế hả anh ? Lại chả thật với không thật ! Chị lên nhà đi , cho anh đỡ sốt ruột. |
Về phần Mai , thì tuy được hưởng hạnh phúc êm đềm của ái tìn đằm thắm , song vẫn thấp thỏm hình như tâm linh báo trước cho biết rằng không khỏi xảy ra sự trắc trở sau này. |
| Chốc chốc Mai lại chạy ra cổng nhìn hai bên đường , trong lòng thắc thỏm vì quá năm giờ rưỡi vẫn chưa thấy Lộc về. |
| Tuy thế , lâu lâu ông vẫn thắc thỏm hỏi bác Năm : Được nữa đường chưa bác ? Bác Năm kiên nhẫn trả lời : Chưa đâu còn xa lắm. |
* Từ tham khảo:
- thon lỏn
- thon thả
- thon thon
- thon thỏn
- thon thót
- thon von