| thói phép | dt. Thói tục và luật-pháp. // (R) Cách-thức ở đời: Không tuân thói phép. |
| thói phép | - Cách ăn ở cư xử. |
| thói phép | dt. Cách ăn ở cư xử nói chung: Thói phép gia phong mỗi lớp người mỗi khác. |
| thói phép | dt Nếp sống có qui củ của một gia đình: Thói phép ở đâu mà lại hỗn với mẹ như thế. |
| thói phép | Thói cách ăn ở: Thói-phép nhà ai lại thế!. |
| thói phép trên sơn thượng này nghiêm lắm. |
* Từ tham khảo:
- thói thường
- thói tục
- thom lỏm
- thom thóp
- thòm
- thòm thèm