| thịnh soạn | - t. (Bữa ăn) có nhiều món ngon và được chuẩn bị chu đáo, lịch sự. Làm cơm rượu thịnh soạn đãi khách. |
| thịnh soạn | tt. (Bữa ăn) có nhiều món ngon, sang, được bày tươm tất: mâm cơm thịnh soạn o làm cơm rượu thịnh soạn mời khách. |
| thịnh soạn | tt (H. thịnh: nhiều; soạn: cỗ bàn) Nói bữa ăn có nhiều món quí: Mẹ của con dọn một bữa cơm thịnh soạn thết khách (Sơn-tùng). |
| thịnh soạn | dt. Bữa tiệc to. |
| thịnh soạn | Cỗ bàn to: Đặt thịnh-soạn để mời khách. |
| Nửa giờ sau , nàng bưng lên một mâm cơm thịnh soạn. |
| Ngoài chuyện yêu đương trai gái , yêu tha thiết , yêu nồng thắm , yêu điên cuồng , yêu vội yêu vàng , yêu vơ yêu vẩn , con người vẫn có thể yêu những cái trìu mến , những cái dịu dàng êm đềm , cũng như những sự hy sinh đi kèm trong đó... Vừa lúc ấy , Liên tươi cười bưng lên một mâm cơm thịnh soạn , khói bay nghi ngút. |
| An lăng xăng xếp dọn chỗ ăn chỗ ngủ cho những người mới về , việc chưa xong đã lo vào bếp sửa soạn bữa cơm đoàn tụ cho thật thịnh soạn. |
Vào phòng , An lặng lẽ tìm chiếc chổi quét sạch sàn nhà , trải tấm đệm lát , rồi bày biện đủ các thứ lôi từ trong giỏ xách ra thành một bữa ăn thịnh soạn : nào thịt heo luộc , gà xé phay , chả giò , bún và mắm thái. |
| Buổi trưa ấy tôi được ăn một bữa cỗ rất thịnh soạn. |
| Buổi trưa ấy tôi được ăn một bữa cỗ rất thịnh soạn. |
* Từ tham khảo:
- thịnh thế
- thịnh tình
- thịnh trị
- thịnh vượng
- thíp
- thíp