| thịnh trị | - tt. (Xã hội) thịnh vượng và yên ổn: một thời đại thịnh trị của chế độ phong kiến. |
| thịnh trị | tt. (Xã hội) thịnh vượng và yên ổn: một thời đại thịnh trị của chế độ phong kiến. |
| thịnh trị | tt (H. thịnh: thịnh vượng; trị: sửa sang việc nước) Nói việc nước sửa sang được tốt: Những bài thơ ca tụng thời thịnh trị. |
| thịnh trị | tt. Thịnh vượng và yên-trị: Đời thịnh-trị. |
| thịnh trị | Thịnh-vượng yên-vị: Đời thịnh-trị. |
| Ai cũng mơ ước đời thịnh trị hòa bình như vậy. |
Vua lấy nghĩa để cảm nước láng giềng , đánh lui địch , yên biên cảnh , cũng gọi là bậc vua có ý muốn thịnh trị vậy. |
| Từ thời Tam đại thịnh trị , người Hồ , người Việt đã không nhận chính sóc , không phải là vì mạnh mà không hàng phục được , uy không chế ngự được , mà vì đất ấy không thể ở được , dân ấy không thể chăn được , không bõ làm phiền đến Trung Quốc vậy. |
| Như Đan Chu con vua Nghêu là kẻ bất tiếu712 , thì vua Nghêu tiến vua Thuấn với trời , mà thiên hạ thịnh trị. |
| Đời Đường Ngu thịnh trị chẳng qua cũng là như vậy. |
| Kinh Thư ca ngợi Đế Nghiêu dẫn dắt muôn dân bỏ ác làm thiện , đi tới thịnh trị , thì hẳn là vì trước hết ông biết thân yêu họ hàng1016 , cũng tức là đã thực hiện giáo hóa bắt đầu từ trong nhà vậy. |
* Từ tham khảo:
- thíp
- thíp
- thít
- thít
- thít
- thít thít