| thịnh vượng | - Phát đạt giàu có lên : Làm ăn thịnh vượng. |
| Thịnh Vượng | - (xã) h. Nguyên Bình, t. Cao Bằng |
| thịnh vượng | tt. Phát đạt, giàu có lên: làm ăn thịnh vượng o Nước nhà ngày càng thịnh vượng. |
| thịnh vượng | tt, trgt (H. thịnh: phát đạt; vượng: sáng đẹp) Phát đạt, đẹp đẽ: Sinh con mới ra thân người, Làm ăn thịnh vượng đời đời ấm no (cd); Gia đình thịnh vượng thì nước lại thịnh vượng (HgĐThuý). |
| thịnh vượng | tt. Phát đạt. |
| thịnh vượng | Thịnh-lợi hưng vượng: Làm ăn thịnh-vượng. |
| Ngày tôi ra đời là thời kỳ đất nước đang thịnh vượng , thế nhưng tôi lại được cắt rốn bằng lưỡi liềm cắt lúa. |
| Ngày tôi ra đời là thời kỳ đất nước đang thịnh vượng , thế nhưng tôi lại được cắt rốn bằng lưỡi liềm cắt lúa. |
| Hệ thống metro của Delhi cũng như nhiều công trình đồ sộ của thành phố này , đã được nâng cấp , cải thiện đón chào Commonweath Games 2010 (Đại hội thể thảo khối thịnh vượng chung). |
| Nó còn là biểu tượng của tình yêu , hòa bình , thịnh vượng. |
| Uống , chúc mừng năm mới , chúc tụi ta vạn sự như ý , an khang thịnh vượng. |
| Vì giống chó ấy lợi chủ , nuôi nó trong nhà làm ăn thịnh vượng... Mụ Nghị ngắt lời bằng giọng nói nửa thật nửa đùa : Chả có của đâu mà cho. |
* Từ tham khảo:
- thíp
- thít
- thít
- thít
- thít thít
- thịt