| thíp | trt. C/g. Líp, vừa đầy, vừa lấp, vừa khoả: Đong cho thíp. // Thấm, vừa sức: Ăn chưa thíp (chưa no), đánh chưa thíp (không đau, chưa thấm); thua chưa thíp (còn tiền, chưa nao-núng). |
| thíp | - t. Thấm chất lỏng : Giấy thíp nước. |
| thíp | tt. 1. Vừa khỏa lấp, vừa tràn đầy: nước thíp mặt đường o đong thíp đấu gạo. 2. Đủ, thỏa mãn: ăn chưa thíp o chơi cho thíp. |
| thíp | Nh. Thiếp5. |
| thíp | Xem chữ thiếp. Thấm, khắp. |
| Lần này rắn chồng đến kỳ lột nằm im thim thíp , lốt da cũ còn bỏ lại bên hang. |
| Đặc biệt , tại Km 6+900 , tỉnh lộ 164 bị sạt lở dài gần 100m , khối lượng đất đá khoảng 10 nghìn mét khối , gây chia cắt hoàn toàn các xã Lâm Giang , Lang Tthípvới trung tâm huyện. |
| Sự việc xảy ra vài khoảng 7g30 sáng 13 4 , tại khu vực gần ga tàu Lang Tthíp, xã Lang Thíp , huyện Văn Yên , tỉnh Yên Bái , tàu hàng mang số hiệu DFH21 lưu thông từ Việt Trí , tỉnh Phú Thọ đi Lào Cai. |
| Hiện trường vụ tai nạn Khi tàu hàng tới gần ga Lang Tthípthì đâm trúng một cụ bà đang đi trên đường ray và kéo đi xa khoảng 20m khiến nạn nhân tử vong tại chỗ. |
| Được biết , nạn nhân khoảng 80 tuổi , là người dân tộc Mông , ở xã Lang Tthíp. |
| Ông Lê Minh Lập Chủ tịch UBND xã Lang Tthíp, cho biết : Khi tàu gần tới ga Lang Thíp thì phát hiện có người đi trên đường ray , lái tàu đã giảm tốc độ , còi lớn để người phụ nữ biết. |
* Từ tham khảo:
- thít
- thít
- thít thít
- thịt
- thịt bò cuốn mỡ chài
- thịt bò gà nướng mía