| thịnh thế | - Thời thịnh vượng. |
| thịnh thế | dt. Thời thịnh vượng. |
| thịnh thế | dt (H. thịnh: phát đạt; thế: thời đại) Thời thịnh vượng: Mong chờ thịnh thế ở thế kỉ hai mươi mốt. |
| thịnh thế | Đời thịnh: Đời có minh-quân hiền-tướng là đời thịnh-thế. |
| Hồng Đức tthịnh thế, Mạc Thái Tông , hoặc thời chúa Nguyễn Phúc Chu. |
| thịnh thế bộ phim được kỳ vọng sẽ trở thành bom tấn đam mỹ 2017 bỗng dưng công bố hoãn chiếu vô thời hạn càng khiến người hâm mộ lo lắng cho số phận của những tác phẩm tiếp theo trước áp lực và lệnh cấm của Cục điện ảnh Trung Quốc. |
| (Tranh vẽ Dương quý phi cưỡi ngựa) Câu chuyện về tình duyên giữa Dương Quý Phi và Đường Huyền Tông thường được nhắc đến với khung cảnh ước lệ , xa hoa tột đỉnh của giai đoạn nhà Đường đang tthịnh thế. |
* Từ tham khảo:
- thịnh trị
- thịnh vượng
- thíp
- thíp
- thít
- thít