| thịnh tình | - d. (cũ; kc.). Tình cảm tốt đẹp dành riêng trong đối xử, tiếp đón (thường là với khách lạ). Cảm tạ tấm thịnh tình của chủ nhà. |
| thịnh tình | dt. Nhiệt tình, nồng hậu trong tiếp đón, đối xử: sự tiếp đón thịnh tinh của chủ nhà. |
| thịnh tình | dt (H. thịnh: nhiều, lớn; tình: tình cảm) Tình cảm nồng hậu: Muốn đáp lại tấm thịnh tình của bạn, tôi nói cho nhã nhặn (NgCgHoan). |
| thịnh tình | dt. Tình ý tốt. |
| thịnh tình | Tình tốt: Cảm ơn cái thịnh-tình của mọi người. |
| Sau này có ân hận hay bị lương tâm cắn rứt thì đừng trách tôi sao không nói trước ! Liên càng nghĩ càng cảm động trước thịnh tình của Văn đối với vợ chồng nàng. |
| Ðó là sự biểu lộ tấm thịnh tình đầu tiên mà đào Hồng dành cho ông suốt hai năm đi theo đoàn Kim Tiêu. |
"Sự cảm động của tôi , làm cho tôi không biết tìm lời lẽ gì cho văn hoa để cảm tạ tấm thịnh tình của các bà , các cô , các ngài , đã để thời giờ lại tệ xá chúc mừng cho tôi. |
| Mỗi ngày , làng Đại Hoàng xuất bán cả nghìn nồi cá kho Và ông nhà văn tật nguyền lại có tthịnh tìnhmời tôi ở lại dùng bữa bên nhà ông bạn thân , nghệ nhân kho cá Trần Bá Luận. |
| Đáp lại tthịnh tìnhnày , fan hâm mộ nhiệt tình share và thả tim cổ vũ cho giọng ca Ngắm hoa lệ rơi. |
| Tất cả đều đã đền đáp lại tthịnh tìnhcủa người hâm mộ với việc ghi những bàn thắng đẹp mắt ngay trong ngày khai mạc. |
* Từ tham khảo:
- thịnh vượng
- thíp
- thíp
- thít
- thít
- thít