| thị xã | dt. Thành-phố hay tỉnh-lỵ được chánh-phủ nhìn nhận quyền tự-trị về hành-chánh và tài-chánh, việc quản-trị do một hội-đồng dân-cử và thị-trưởng chung lo: Thị-xã Đà-lạt. |
| thị xã | - dt. Khu vực tập trung đông dân cư, là trung tâm của tỉnh, nhỏ hơn thành phố, lớn hơn thị trấn, chủ yếu là sản xuất thủ công nghiệp và buôn bán: uỷ ban nhân dân thị xã dạy học ở ngoài thị xã. |
| thị xã | dt. Khu vực tập trung đông dân cư, là trung tâm của tỉnh, nhỏ hơn thành phố, lớn hơn thị trấn, chủ yếu là sản xuất thủ công nghiệp và buôn bán: uỷ ban nhân dân thị xã o dạy học ở ngoài thị xã. |
| thị xã | dt (H. thị: chỗ đông người; xã: nhiều người hợp lại) Đơn vị hành chính ở một nơi đông người buôn bán và sản xuất qui mô to hơn thị trấn và bé hơn thành phố: Hầu hết các thị xã đều có mít-tinh, biểu tình của quần chúng hoan nghênh tổng tuyển cử (Trg-chinh). |
| thị xã | dt. Đô-hội tổ chức theo cách-thức một xã, có thị-trưởng cầm đầu. || Hội-đồng thị-xã. |
| thị xã | Nơi đô-hội có tổ-chức thành một cơ-quan như một xã: Hà-nội, Sai-gon đều là thị-xã. |
| Mới hơn một tuần nay , kể từ hôm xuống thị xã đến giờ , trong người cô không lúc nào không nghĩ về anh , một con người đáng kính trọng vừa thấy thương hại tội nghiệp. |
| Tôi chỉ định về thị xã gặp Hương xem tình hình thế nào , rồi lại đi ngay ngày hôm sau. |
| Đêm nay anh sẽ đi đâu giữa cái thị xã của tỉnh mình mà không hề một người thân thuộc. |
| Đã thấy yêu anh là dại dột , đã có một tình yêu khác thì cũng chỉ một lần " lịch sự " với nhau là anh sẽ tự hiểu , anh vẫn phải tự đi lang thang suốt đêm trong thị xã để chờ chuyến ô tô sáng ngày mai , nhưng Hương đừng hắt hủi đến mức như cầm bát nước mà hắt vào mặt anh ở cái đêm ấy. |
| Mẹ anh yên chí rằng anh đã nằm lại ở một vùng đất xa xôi nào của miền Nam , thì anh lại về , lại về thị xã Phủ Lý giữa những ngày giặc điên cuồng bắn phá. |
| ở miền Nam , thị xã Bình Long đã được hoàn toàn giải phóng. |
* Từ tham khảo:
- thia thia
- thìa
- thìa cà phê
- thìa canh
- thìa là
- thìa lia