| thìa canh | dt. C/g. Thìa xúp, thứ thìa to bằng sành hay kim-loại, đựng lối 10cl. dùng múc thức ăn lỏng hoặc húp. |
| thìa canh | dt. Thìa lớn, thường dùng để múc canh. |
| Có người đương cầm thìa canh giơ lên môi chưa kịp ăn đã gục xuống chết. |
| Khi ngửi mùi canh cá thơm lừng bên bếp hàng xóm , cô tưởng Bằng đang đứng đó , trong căn bếp nhỏ , múc thìa canh đầu tiên đưa lên miệng hỏi cô mùi vị đã vừa chưa. |
| Nhưng nay , tôi cứ điềm nhiên ăn , ăn rất thong thả , nhằn từng hột thóc , gắp từng sợi rau , húp từng thìa canh để trêu tức bà tôi. |
Hạ rón rén thử một thìa canh , lúc lâu mới nuốt hết , cô rên rẩm : Chẳng ra cái vị nào cả , anh nấu rau gì đấỷ Dền cơm , sam , mồng tơi , lá lốt , lá lang… canh tập tàng đấy em ạ , anh hái ở ngoài ngõ. |
| Chè đắng , dây tthìa canh, giảo cổ lam , hoàng kỳ , nghệ , ngũ vị tử... là những thảo dược hạ đường huyết , nâng đỡ tạng phủ cho người tiểu đường. |
| Dây tthìa canhDân gian cũng dùng dây thìa canh để hạ mức đường huyết cao. |
* Từ tham khảo:
- thìa lia
- thích
- thích
- thích
- thích
- thích Bắc Bộ