| thích |
bt. Đi đến, vừa đúng: Thích-hợp, thích-nghi; Tha thích vi phi (Qua đàng khác mà làm điều chẳng phải). // Ưa, khoái: Ham-thích, mê-thích, sở-thích, tuỳ-thích, ưa-thích, vui-thích; Người ta thích có nhiều chồng, Tôi đây chỉ thích một ông thật bền (CD). // Gái gả chồng. |
| thích |
đt. Đâm, xâm bằng mũi nhọn: Thích chữ vào mặt. // Giết người bằng khí-giới: Hành-thích; Đỗ-Thích thích Đinh Đinh. // Thúc vào tay người khác để ra hiệu: Chen vai thích cánh. // Châm-chích, nói xeo-nạy: Phúng-thích. |
| thích |
đt. Tha ra: Phóng-thích, Huê-dung-đạo, Quan-công thích Tào. // Trừ bỏ đi: Khai-thích. // Giảng cho rõ: Chú-thích, giải-thích. // (Phật): Chữ đứng trước danh-hiệu các thầy tu để ghi-nhớ hoàng-đế Thích-ca Tịnh-Phạn (Sakya Suddhodana) là cha đấng Thích-ca Mâu-ni (Sakya Muni) cũng là tiếng chỉ đạo Phật: Thích-Quảng-đức; Đạo Thích, lương hay thích. |
| thích |
dt. Họ ngoại (mẹ), bà-con khác họ: Thân-thích, hoàng-thân quốc-thích. // bt. Lo buồn, sự buồn-phiền: Ưu-thích; Dữ đồng hưu-thích (Chung cùng trong việc buồn việc vui.). |
| Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức |
| thích |
đgt. 1. Đâm (bằng mũi nhọn): thích lưỡi lê o thích cốt o thích khách o hành thích o kích thích. 2. Dùng mũi nhọn châm vào da để thành chữ viết, dấu hiệu: thích chữ vào cánh tay. 3. Thúc vào người: thích khuỷu tay vào sườn bạn. |
| thích |
đgt. 1. Có cảm giác vui, thú vị khi tiếp xúc hoặc làm việc gì, trở nên ưa chuộng, ham muốn thường xuyên được tiếp xúc, được làm việc đó: thích đọc sách o thích xem bóng đá o thích chí o thích thú o thỏa thích. 2. Phù hợp: thích dụng o thích đáng o thích hợp o thích nghi o thích ứng o hợp thích o tùy thích. |
| thích |
1. Nói rõ, giảng giải cho rõ: thích nghĩa o chú thích o giải thích o khảo thích. 2. Thả, cho tự do: phóng thích. 3. (Gốc Phạn) Sakyamouni: thích ca o thích giáo. |
| thích |
Họ ngoại: thân thích o nội thân ngoại thích. |
| Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt |
| thích |
dt Người theo đạo Phật: Người bên thích và người bên giáo. |
| thích |
đgt 1. Có cảm tình với; Muốn có; Muốn hưởng: Hồ Chủ Tịch rất thích đời sống giản dị (PhVĐồng); Thích ăn ngon; Thích đi chơi với bạn; Nhân tâm tuỳ thích (tng). |
| thích |
đgt Đẩy nhẹ cánh tay vào người khác để ra hiệu: Anh ấy thích tôi một cái để bảo tôi phát biểu ý kiến chống đối 2. Đâm qua: Một suốt đâm ngang, thích, thích mau (HXHương). |
| thích |
đgt Dùng một mũi nhọn châm hay khắc vào: Đồng tiền Vạn lịch thích bốn chữ vàng (cd); ý nghĩ tàn nhẫn ấy thích những mũi gươm vào tim anh (Ng-hồng). |
| thích |
đgt Giảng cho rõ: Trong sách đó, tác giả đã thích nghĩa những từ khó. |
| Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân |
* Từ tham khảo:
- thích chí
- thích dụng
- thích đáng
- thích giáo
- thích hoàng liên
- thích hợp