| thìa | dt. C/g. Muỗng, vật chan hoặc húp canh, hay dùng múc hoặc lường thể lỏng. |
| thìa | - d. Dụng cụ có một cái cán nối liền với một phần trũng, dùng để múc thức ăn lỏng. |
| thìa | dt. Đồ dùng có phần cán nối liền với phần trũng, dùng để múc thức ăn, nhỏ hơn cái muôi: ăn cơm bằng thìa o lấy thìa chan canh. |
| thìa | dt Dụng cụ để múc thức ăn từ trong bát, trong cốc: Thìa sứ; Thìa cà-phê; Thìa xúp. |
| thìa | dt Thìa khoá nói tắt: Còn khoá mà mất thìa; Bây giờ bẻ khoá, trao thìa cho ai (cd). |
| thìa | dt. Muỗng. |
| thìa | Muỗng để ăn canh hay thứ đổ nước. |
| Một tay tì trên đầu gối , một tay tì gần sát mặt nong , nàng tthìalia đưa chiếc sàng ; hai cánh tay rất dẻo. |
| Có người đương cầm thìa canh giơ lên môi chưa kịp ăn đã gục xuống chết. |
| Dũng vừa cầm thìa khuấy đường vừa nói : Biết bao nhiêu người chịu khổ yên lặng mà không ai biết. |
| Dũng mời Loan ăn , rồi yên lặng nhìn Loan cầm thìa đưa lên môi. |
Người khán hộ đặt chai thuốc lên bàn , nói vơi Minh : Cứ hai giờ ông lại uống một thìa. |
Anh giương cung anh bắn con chim huỳnh Anh ơi ! Hoan hoan hỉ hỉ Anh ơi khoan đã ! Con vật nó cũng như mình Nó lẻ đôi chích bạn , một mình bơ vơ Anh Hai như con nhà giàu Em như cành quế bên Tầu gửi sang Anh Ba như cánh phượng song loan Em như nụ rữa hoa tàn đêm khuya Anh Tư như khoá ngọc long thìa Em như trấu sẩy lọt nia ra gì Cho nên em chả dám bì Vợ anh vàng bảy em thì thau ba Muốn cho sum họp một nhà Thử xem vàng bảy thau ba thế nào ? Muốn cho giếng ở gần ao Thử xem đôi nước , nước nào trong hơn ? Trong trong đục đục quản chi Trong thì rửa mặt đục thì chao chân. |
* Từ tham khảo:
- thìa canh
- thìa là
- thìa lia
- thích
- thích
- thích