| thia lia | dt. X. Thác-lác (nghĩa sau): Ném thia-lia (đánh thác-lác). |
| thia lia | - Trò chơi ném nghiêng mảnh sành, mảnh ngói xuống nước cho nảy lên nhiều lần. |
| thia lia | đgt. Ném nghiêng vật nặng hình dẹt cho bay là là chạm sát mặt nước rồi văng nẩy lên nhiều lần (một trò chơi của trẻ em): chơi thia lia o ném thia lia. |
| thia lia | dt Trò chơi ném nghiêng mảnh ngói hay mảnh sành xuống nước cho nảy lên nhiều lần: Thi ném thia lia, ai ném được xa nhất là được. |
| thia lia | dt. Trò chơi của trẻ con, ném mảnh ngói mỏng, mảnh sành theo mặt nước cho nó nhảy. |
| thia lia | Trò chơi trẻ con, ném nghiêng mảnh sành, mảnh ngói mỏng xuống nước cho nó nhảy lên: Ném thia-lia. |
| Nhưng anh Huệ này , anh có thấy là việc trước và việc sau không phải chỉ là nguyên do và kết quả diễn tiến tuần tự rành rẽ , mà chúng còn có ảnh hưởng qua lại với nhau không ? Giống như trò ném thia lia. |
| Giống cá gì mà tinh như qủy bay trên mặt nước như cá thia lia , lặn cũng giỏi , bơi cũng giỏi còn nhảy trên bờ thì thật không thua gì một con ếch. |
| Đạn đỏ ngời nẩy trên mặt nước như thia lia. |
* Từ tham khảo:
- thìa
- thìa cà phê
- thìa canh
- thìa là
- thìa lia
- thích