| thị vệ | dt. Vệ-quân, lính hộ-vệ vua. |
| thị vệ | - Lính hộ vệ nhà vua (cũ). |
| thị vệ | dt. Lính hộ vệ vua. |
| thị vệ | dt (H. thị: theo hầu; vệ: che chở giữ gìn) Lính đi hầu nhà vua (cũ): Bố ông ta đã là thị vệ trong triều đình Huế. |
| thị vệ | Quân lính hộ vệ nhà vua. |
| thị vệ | Quân lính để hộ-vệ nhà vua: Quan thị-vệ. Lính-thị-vệ. |
| Khi ấy Vũ Nhĩ sai tướng tiên phong là thị vệ đô Tô Tiệm và Chủ đô trại Tuyên Minh là Trần Thiềm đem quân đi trước , đóng ở sông Bác Đà626 , gặp thủy quân của Lợi cùng giao chiến. |
| Mùa đông , tháng 10 , ngày Canh Thìn , tiểu thị vệ là Lý Sùng dâng con rùa mắt có sáu con ngươi , ức có tám chữ triện. |
Mùa hạ , tháng 4 , Thượng hoàng ngự ở hành lang thị vệ (vì cung điện bấy giờ đã bị giặc đốt hết) , đại xá thiên hạ. |
| Đến khi về cung , bảo tả hữu rằng : "Ngày thường thì có thị vệ tả hữu , khi quốc gia lắm hoạn nạn thì chỉ có bọn chúng có mặt". |
Vua thích vi hành , cứ đêm đến , lại lên kiệu , cùng với hơn chục thị vệ đi khắp trong kinh kỳ , gà gáy mới trở về cung. |
| Quân thị vệ thì xâm trán. |
* Từ tham khảo:
- thia lia
- thia thia
- thìa
- thìa cà phê
- thìa canh
- thìa là