| thị thần | dt. Quan hầu của vua. |
| thị thần | - Viên quan hầu vua (cũ). |
| thị thần | dt. Quan hầu cận của vua: Nhà vua ban thưởng cho các thị thần. |
| thị thần | dt (H. thị: theo hầu; thần: bề tôi) Quan lại hầu nhà vua (cũ): Lúc đó nhà vua nghe bọn thị thần nịnh hót. |
| thị thần | dt. Quan hầu vua. |
| thị thần | Quan hầu vua: Ban thưởng cho các thị-thần. |
| Vua sai thị thần là Bùi Khâm đến biên giới phía bắc để bày tỏ. |
| Vua chỉ và bảo quan thị thần : "Người kia chẳng phải là Nhân Huệ Vương đó saỏ" Lập tức sai người chèo thuyền nhỏ đuổi theo. |
Khi bệnh nguy kịch , sai thị thần là Nguyễn Dân Vọng đem bản thảo tập thơ ngự chế đốt đi. |
| Vua Minh xem xong bảo các thị thần : "Những lời này chưa thể vội tin được , phải cho đòi nữa đã". |
| Tháng 2 2012 , căn bệnh viêm tủy tthị thầnkinh khiến hai mắt Tuấn không nhìn thấy được. |
* Từ tham khảo:
- thị thực
- thị thượng
- thị tì
- thị tộc
- thị trấn
- thị triều