| thị thế | đt. Cậy thế, ỷ thế mạnh: Thị-thế bắt nạt người. |
| thị thế | - Cậy quyền thế: Lý trưởng thị thế ăn hiếp nông dân. |
| thị thế | đgt. Cậy vào thế mạnh, ỷ mạnh: thị thế của nhà mình mà làm càn. |
| thị thế | đgt (H. thị: cậy; thế: quyền lực) ỷ vào quyền lực mà ức hiếp người ta: Kẻ có quyền thị thế áp bức nhân dân. |
| thị thế | đt. Cậy thế-lực của mình. |
| thị thế | Cậy cái thế mạnh của mình: Thị-thế nhà mình mà bắt-nạt người ta. |
| Theo đó , Dell cam kết đầu tư và hỗ trợ Thế Giới Di Động về chiến lược thị trường , các mô hình kinh doanh và hoạt động tiếp thị đồng thời tận dụng kinh nghiệm thị trường và lợi thế rộng khắp của hệ thống siêu tthị thếGiới Di Động để mở rộng thị trường địa phương. |
| Do lúc này đã khuya nên bà Nguyễn Tthị thế(vợ ông Thịnh) không bán. |
| rủ tôi đi Thái Lan để tận mục sở tthị thếgiới bùa chú. |
| Vân chỉ biết chỉ trích mẹ chồng nhưng cô nàng đỏng đảnh có mấy khi tự tay dọn dẹp nhà cửa Còn Vân , là đại diện tiêu biểu cho lớp phụ nữ thành tthị thếhệ mới. |
| Đại diện các hộ kinh doanh ở chợ Hải Hà mới , bà Trịnh Tthị thếcho biết việc tồn tại song song hai chợ cũ và mới gây ảnh hưởng đến quyền lợi của các tiểu thương , vì khi chợ cũ còn tồn tại thì ở chợ mới không bán được hàng. |
| Bà Trịnh Tthị thế, tiểu thương chợ Hải Hà mới mong muốn chính quyền khẳng định lại chủ trương chuyển chợ , đồng thời kiến nghị tỉnh sớm thực hiện chuyển chợ , hỗ trợ những thiệt hại của tiểu thương do không bán được hàng khi chuyển lên chợ mới. |
* Từ tham khảo:
- thị thượng
- thị tì
- thị tộc
- thị trấn
- thị triều
- thị trường