| thầy tu | dt. Người xuất-gia tu-hành, cách sống và ăn mặc khác người thường. |
| thầy tu | - Người bỏ đời sống bình thường để sống theo qui chế của một tôn giáo. |
| thầy tu | dt. Người đàn ông tu hành: mượn lược thầy tu (tng.). |
| thầy tu | dt Người đàn ông tu hành: Ông ta là một thầy tu có học thức rất rộng. |
| thầy tu | Cũng nghĩa như “thầy chùa”. |
| Chim già đãy , đầu hói như những ông thầy tu mặc áo xám , trầm tư rụt cổ nhìn xuống chân. |
| Tôi thì còn đang bận hỉ hả vì nhờ đi đường này tôi lần đầu tiên được thấy một hang sadhu (sadhu là thầy tu Ấn Độ). |
| Thứ ba , đạo Sikh không hề có thầy tu , nữ tu bởi tôn giáo này phản đối các kiểu sống không gia đình : tha hương cầu thực , đi tu... Thứ tư , đây là một tôn giáo vô cùng hiếu chiến. |
| Sadhu là những thầy tu đạo Hindu. |
| Trong đền chỉ có một người làm bảo vệ luôn mặc đồ thường dân , thầy tu phụ trách đền và những người phục vụ. |
Max đi cùng các thầy tu người Nhật nên tôi và Frank phải tự bắt xe đi. |
* Từ tham khảo:
- thầy tướng
- thẩy
- thấy
- thấy ăn tìm đến, thấy đánh tìm đi
- thấy bà
- thấy bở đào mãi