| thẩy | đdt. Thầy ấy, tiếng chỉ người mà mình gọi bằng thầy khi vắng mặt: Thầy Ba thẩy nói thẩy mắc việc nên thẩy xin kiếu. |
| thẩy | dt. Thầy ấy: Thẩy bị ốm, không đi dạy được. |
| Còn Hương , vì không mấy ai biết rõ hoàn cảnh của Sài nên luôn luôn đem đến cho cô ”anh bộ đội đẹp trai và thông minh của mày“ làm cô bất chấp hết thẩy để giữ gìn thiêng liêng một mối tình hiện tại thì câm lặng mà tương lai thì mịt mùng. |
| Tính , tất nhiên là phải lo toan chạy vạy hết thẩy mọi khoản chi tiêu. |
| Còn Hương , vì không mấy ai biết rõ hoàn cảnh của Sài nên luôn luôn đem đến cho cô "anh bộ đội đẹp trai và thông minh của mày" làm cô bất chấp hết thẩy để giữ gìn thiêng liêng một mối tình hiện tại thì câm lặng mà tương lai thì mịt mùng. |
| Tính , tất nhiên là phải lo toan chạy vạy hết thẩy mọi khoản chi tiêu. |
| Thủa ấy ông thực là công tử số một , chơi vàng cả một giời và đến ngay đám công tử Bạc Liêu nghe đến danh ông thẩy đều xanh cả mắt... Khoảng thời thiếu niên của ông huyện Khỏe , thật lúc nào cũng là vui như hội Tây. |
| Tân khách thẩy đều rơi châu. |
* Từ tham khảo:
- thấy ăn tìm đến, thấy đánh tìm đi
- thấy bà
- thấy bở đào mãi
- thấy bở thì đào, thấy mềm thì đục
- thấy cây không thấy rừng
- thấy cha