| thấy cha | trt. C/g. Thấy bố. Nh. Chết cha, tiếng chửi: Đánh thấy cha. // Rất, quá lắm: Đau thấy cha, sợ thấy cha. |
| thấy cha | Nh. Thấy bà. |
| Việc này nàng thấy cha mẹ nói từ hồi nàng mới để tóc. |
| Nhưng ngồi uống đã gần tàn ấm chè , Dũng chưa thấy cha mình nói gì. |
Vùa lúc đó , Dũng sang chơi , Loan nhìn cha , dò ý và nàng sung sướng khi thấy cha mình vui nét mặt hỏi Dũng : Cậu sang chơi sớm thế ? Dũng nhìn cái hòm (rương) sơn quang dầu để trên phản mỉm cười nói : Cháu sang tiễn Bác. |
| Có đêm nàng chiêm bao thấy cha hối hận , đánh đập dì ghẻ rồi gọi nàng đến bảo : " Hồng ơi , thầy thương con lắm , thầy đã ghét oan con , thầy đã hiểu hết cả lòng nham hiểm của người đàn bà ấy rồi. |
thấy cha về , Hồng lặng lẽ xuống nhà sắp cơm , để mặc dì ghẻ ngồi gào một mình. |
| Cũng dễ chịu. thấy cha , Hồng lảng xuống nhà |
* Từ tham khảo:
- thấy con đĩ mẹ
- thấy của tối mắt lại
- thấy dượng
- thấy đâu âu đấy
- thấy đâu bâu đấy
- thấy đỏ ngỡ chín