| thất tán | tt. Tan-rã, tan-vỡ: Gia-đình thất-tán. |
| thất tán | - Tan tác ở nhiều nơi: Sách vở để thất tán. |
| thất tán | đgt. Phân tán, thất lạc, mất mát nhiều: gia tài thất tán o Loạn lạc, con cái thất tán mỗi người mỗi nơi. |
| thất tán | tt (H. thất: mất; tán: tan tác) Bỏ mất mỗi thứ một nơi: Tài liệu đem đi sơ tán bị thất tán nhiều. |
| thất tán | Tan vỡ: Chạy thất-tán. |
| Tứ tung thất tán. |
* Từ tham khảo:
- thất thác
- thất thanh
- thất thân
- thất thần
- thất thất
- thất thể