| thất tha thất thểu | trt. C/g. Thất-thểu, lang-thang ngoài đường, không nơi nương-dựa: Đi thất-tha thất-thểu tối ngày. |
| thất tha thất thểu | tt. Thất thểu (mức độ nhấn mạnh). |
| thất tha thất thểu | ng Như thất thểu, nhưng nghĩa nhấn mạnh hơn: Uống rượu say về đi thất tha thất thểu. |
| "Lúc đi ra , tôi tthất tha thất thểubáo bệnh với khán giả nhưng ai cũng cười , bảo xin nghỉ nhưng không được nghỉ ai cũng cười vì tưởng tôi tấu hài. |
* Từ tham khảo:
- thất thanh
- thất thân
- thất thần
- thất thất
- thất thể
- thất thế