| thất thân | trt. Hư-thân, phí mất một đời: Thất-thân theo giặc; Kiều vì hiếu mà phải thất-thân với Mã-giám-Sinh, đành phụ-tình Kim-Trọng. |
| thất thân | - đgt., cũ, vchg Mất tiết, không giữ trọn đạo với chồng. |
| thất thân | đgt. Mất tiết, không giữ trọn đạo với chồng. |
| thất thân | tt (H. thất: mất; thân: mình) Nói người phụ nữ không còn giữ được trinh tiết: Tên giặc túm lấy chị, khiến chị bị thất thân. |
| thất thân | Lỡ thân mình: Thất-thân mà theo giặc. Thất-thân trong trường hoa-liễu. |
| Điển hình như loại kính phát xạ thấp , giúp tiết kiệm 30% năng lượng của hệ thống điều hòa không khí ; hay gạch không nung , gạch nhẹ từ phế thải công nghiệp như xỉ than , tro nhiệt điện Theo ông Nguyễn Đình Hùng , Chủ tịch HĐQT Công ty Tổ chức Triển lãm quốc tế xây dựng Vietbuild , ngay từ lúc thành lập , Công ty luôn xác định định hướng sẽ hỗ trợ chuyên nghiệp việc giới thiệu các loại vật liệu xây dựng , trang trí nội ngoại tthất thânthiện với môi trường đến người tiêu dùng. |
| Cùng đó là hằng hà sa số những tấm gương nhãn tiền từ báo đài lẫn ngoài đời thực về cuộc sống như địa ngục trần gian của những chị em gái trót dại tthất thânvới người không phải chồng mình , bị chồng và gia đình chồng khinh thường khi phát hiện. |
| Hơn nữa vì những câu chuyện khổ sở bởi yêu lầm , tthất thânvới kẻ Sở Khanh , vô trách nhiệm đầy rẫy khắp nơi mà về lâu dài đã khiến em sinh ra tính đa nghi. |
| Em sợ mình tthất thânvới kẻ không xứng đáng , sợ có lỗi với chồng tương lai , vì vậy em mất nhiều thời gian thử thách để xác định xem đối phương có thật lòng với mình không. |
* Từ tham khảo:
- thất thất
- thất thể
- thất thế
- thất thểu
- thất thểu như cò phải bão
- thất thiệt