| thất thanh | trt. Lạc giọng, tắc tiếng: Sợ, la thất-thanh. |
| thất thanh | - Nói giọng nói biến đổi vì sợ quá: Kêu thất thanh. |
| thất thanh | tt. (Kêu) to đến lạc giọng, không thành tiếng, do quá hốt hoảng, sợ hãi: kêu thất thanh. |
| thất thanh | tt, trgt (H. thất: mất; thanh: tiếng) Nói kêu lạc cả tiếng đi: Tức thì những quả thụi kinh hồn vào mặt, vào ngực và vào sườn làm bà kêu thất thanh (NgCgHoan). |
| thất thanh | bt. Mất tiếng, tắt tiếng. Kêu thất thanh, kêu lớn lắm đến mất cả tiếng. |
| thất thanh | Mất tiếng, không nói ra tiếng: Kêu thất-thanh. |
Loan đứng sững không nhúc nhích trong lúc bà Phán kêu gọi thất thanh. |
| Còn Tuyết thì đứng la thất thanh : Trời ơi ! Nó giết người ! Một người lính cảnh sát phóng xe đạp lại hỏi : Cái gì thế ? Nó giết người. |
| Rồi chàng lại lo sợ , nghĩ tiếp : “Chưa biết chừng có khi chính ta cũng già đi !” Qua phố hàng Ngang , chàng tự ngắm mình trong một tấm gương rồi bỗng kêu lên thất thanh : “Trời ơi !”. |
| Chàng cuống quít lên thì lại có tiếng hổ gầm bên tai... Minh kêu lên một tiếng thất thanh. |
Huy tức uất hai tay ôm ngực ho thất thanh. |
Trời ơi ! Sao tôi khổ thế này ? Tiếng kêu thất thanh của bác làm lũ trẻ giật mình , chúng nó ngồi dậy đưa mắt sợ hãi nhìn người mẹ. |
* Từ tham khảo:
- thất thần
- thất thất
- thất thể
- thất thế
- thất thểu
- thất thểu như cò phải bão