| thất hứa | đt. Không giữ lời hứa, hứa rồi bỏ qua. |
| thất hứa | đgt. Không làm đúng, giữ đúng lời hứa: không giúp đưọc, đành chịu tiếng thất hứa o chưa bao giờ thất hứa với ai cả. |
| thất hứa | đgt Không giữ được lời hứa: Vì có việc đột xuất đành thất hứa với bè bạn, không thể về họp được. |
| thất hứa | đt. Không giữ lời hứa. |
| Hiện nay nhu cầu dưa độc , lạ phục vụ Tết rất lớn , không đủ đáp ứng nhưng không dám làm đại trà với số lượng lớn vì không chăm sóc kỹ sẽ tthất hứavới bạn hàng , ông Phúc nói. |
| Bực mình với kẻ tthất hứa, Long sai đàn em mang dao kiếm đi dạy cho nạn nhân một bài học với kết quả 47% thương tích trên cơ thể. |
| Có những lúc người cho vay cần gấp trong khi vợ chồng tôi không thể xoay đâu được nữa nên vài lần đành tthất hứavà không dám về quê ăn cưới , dự lễ lạt gì. |
| Đến cái Tết thứ ba thì tôi quyết định cho vợ con đi chơi , đồng thời đi nghỉ tuần trăng mật đã tthất hứavới vợ 2 năm trời. |
| Phía đơn vị thi công kiên quyết yêu cầu các hộ dân phải đóng đủ kinh phí (mức 200 nghìn đồng/người) để thi công đường ống dẫn nước , nhưng phía người dân thì lại muốn khi nào công trình hoàn thành xong mới đóng tiền , vì sợ đơn vị thi công tthất hứa. |
| Đó là sự bất ngờ trước một khoang nội thất rộng rãi hơn nhiều so với những gì phần ngoại tthất hứahẹn. |
* Từ tham khảo:
- thất kinh rụng rời
- thất lạc
- thất lật
- thất lễ
- thất lộc
- thất luật