| thất luật | dt. Luật thơ mỗi câu bảy chữ, tức thơ Đường-luật, loại thơ làm phải đúng niêm, đúng luật. |
| thất luật | bt. Sai luật bằng trắc trong một bài thơ: Bài thơ thất-luật; làm thơ thất-luật. |
| thất luật | - Không đúng luật thơ (cũ): Bài thơ thất luật. |
| thất luật | tt. Không đúng với niêm luật của thơ: hài thơ thất luật. |
| thất luật | tt (H. thất: sai; luật: điều qui định) Nói một bài thơ Đường luật không theo đúng phép sắp xếp bằng trắc trong một câu: Trong một câu thơ thất ngôn Đường luật, nếu âm thứ hai và âm thứ sáu không cùng là bằng hoặc cùng là trắc thì câu ấy là thất luật. |
| thất luật | đt. Sai luật thơ. |
| thất luật | dt. Thể thơ 8 câu, mỗi câu bảy chữ, 4 câu giữa đối nhau. |
| thất luật | Sai luật thơ: Làm thơ thất-luật. |
| Quan sơ khảo phê là thất luật không lấy. |
* Từ tham khảo:
- thất nghiệp
- thất ngôn
- thất ngôn bát cú
- thất nhân ác đức
- thất nhân thất đức
- thất niêm