| thất ngôn | dt. Bảy chữ, loại thơ mỗi câu có bảy chữ (X. Thất-luật). |
| thất ngôn | trt. Sai lời, nói một đàng, làm một nẻo: Mảng coi con bướm trắng cắn sợi dây đờn, Thất-ngôn lời nới, bạn hờn trăm năm (CD). |
| thất ngôn | - Thể thơ, mỗi câu có bảy chữ. Thất ngôn bát cú. Thể thơ tám câu, mỗi câu bảy chữ. |
| thất ngôn | dt. (Thơ) bảy chữ (hay tiếng) trong một câu: thơ thất ngôn. |
| thất ngôn | tt (H. thất: bảy; ngôn: lời) Nói thể thơ mỗi câu có bảy âm tiết: Những bài thơ thất ngôn của Bà huyện Thanh-quan rất tình tứ. |
| thất ngôn | dt. Thể thơ bảy chữ. |
| thất ngôn | Lời thơ bảy chữ: Làm thơ thất ngôn. |
| Giở ra xem thì thấy trên tờ giấy hoa tiên có một bài thơ thất ngôn bát cú dưới ký tên Hồ Xuân Hương. |
| Lại có một hồi làm bài nào cũng ra thất ngôn. |
| Và khi ngâm câu thất ngôn có sáu chữ ấy lên thì thường phải ngâm : "Quân hướng Tiêu Tương , ngã..."vòng"... Tần" ; Chữ "vòng" đây thay vào chỗ để trống. |
| Đề thi năm đó là một bài thơ tthất ngônvà một bài văn sách. |
* Từ tham khảo:
- thất nhân ác đức
- thất nhân thất đức
- thất niêm
- thất phách
- thất phẩm
- thất phu