| thất phu | dt. Người thường, không chức-tước danh-vọng gì: Quốc-gia hưng vong, thất-phu hữu trách. // thth: Tiếng mắng hay nói nặng một người đàn-ông thô-tục, lỗ-mãng: Đồ thất-phu; thất-phu chi dõng. |
| thất phu | - d. (cũ). Người đàn ông là dân thường; người (đàn ông) dốt nát, tầm thường (hàm ý coi khinh, theo quan niệm cũ). Hạng thất phu. Đồ thất phu! (tiếng mắng). |
| thất phu | dt. Người đàn ông là dân thường, tầm thường: thất phu thất phụ o Uổng công thục nữ sánh cùng thất phu (Lục Vân Tiên). |
| thất phu | dt (H. thất: đứa; phu: đàn ông) Người đàn ông hèn mọn theo quan niệm phong kiến (cũ): E khi mắc đảng hành hung, Uổng trang thục nữ sánh cùng thất phu (LVT). |
| thất phu | dt. Người dân thường. |
| thất phu | Một người dân thường: Uổng trang thục-nữ sánh cùng thất-phu. (L-V-T). |
| Kẻ thất phu ngu muội có thể trong một phút bốc đồng nào đó , cho nó một mồi lửa. |
| Bọn thất phu rụt cổ như gà gặp cáo. |
Ha ha ha... Ai cười gì bác đâu ? Bộ lão già này nói bậy à ? Hừ , chú làm tuyên truyền chú há chẳng biết " Quốc gia hưng vong , thất phu hữu trách " sao ? Nước nhà còn mất , đến một thằng mẹ rượt (đồ bỏ đi) như lão đây cũng còn có trách nhiệm mà. |
| Thật đúng là người ta không biết lăn xả vào cuộc sống để làm tiền , để hưởng vội lấy những thú vui bợm bãi trên chiếu bạc hay trong những cái “sô” đầy long rậm lá , hoặc để ăn những bữa cơm đắt tiền bằng cả gia tài của một người trung lưu rồi hút , rồi chích , rồi đánh đập như những kẻ thất phu tàn bạo…Nhưng để đền bù lại , họ có cái thú trầm lặng , vui cái vui của gia đình thê tử , uống chén nước trà mạn sen với an hem và góp vài hội tổ tôm hay rút bất , đánh tam cúc lấy vui trong bầu không khí than yêu , cởi mở , với họ hang bè bạn. |
| Nó đẹp đến nỗi mọi người đếu yên trí rằng dẫu đứa thất phu có cầm bút vẽ bậy vào đấy thì những nét lếu láo ấy vẫn cứ thành được hình chữ. |
Lời bình : Than ôi cái giống ma quỷ , tuy từ xưa không phải cái nạn đáng lo cho người thiên hạ , nhưng kẻ ththất phuda dục thì thường khi mắc phải. |
* Từ tham khảo:
- thất sách
- thất sát
- thất sắc
- thất sở
- thất sủng
- thất tán