| thất sát | tt. (Người có trách nhiệm) xét và giải quyết việc không đúng: bị giáng chức vì phạm tội thất sát. |
| thất sát | Nói về người có chức-trách về việc quan mà xét việc không đúng: Phạm tội thất-sát phải giáng. |
| Bước vào thế giới game , người chơi sẽ được lựa chọn hóa thân thành 1 trong 3 lớp nhân vật Hiệp Ẩn , Tthất sát, và Phá Quân. |
* Từ tham khảo:
- thất sở
- thất sủng
- thất tán
- thất tha thất thểu
- thất thác
- thất thanh