| thất sủng | - đg. (cũ). Không còn được người bề trên yêu mến, tin dùng nữa. Viên quan thất sủng. Bị thất sủng. |
| thất sủng | đgt. Mất sự yêu mến, tin dùng của người bề trên: viên quan bị thất sủng. |
| thất sủng | tt (H. thất: mất; sủng: yêu quí) Bị nhà vua hoặc người bề trên ruồng bỏ (cũ): Tên thái sư bị thất sủng quay ra làm loạn. |
| Dù làm thanh tra học chính nhưng thời kỳ Paul Doumer , Dumoutier gần như thất sủng. |
| Có nghĩa rằng thằng cha giảm đốc thất sủng này đã quá hiểu mình. |
| Một cha quan chức đang thất sủng , một cha chỉ biết đêm ngày nhai ken két nỗi bất hạnh của mình , một cha điên. |
| Bị tthất sủng, song với nhị ca mất số , đó lại là điều may , bởi chính vì mất số nên anh ta mới không trở thành bị cáo một lần nữa trong chuyên án Năm Cam và đồng bọn. |
| Từ đó , Lâm Bích Xuân bị tthất sủng, cả năm chẳng thấy mặt Bokassa. |
| Vì thế , bà đã luôn giữ được khí sắc tuyệt vời và có tài chiều vị vua đáng kính của mình , không bao giờ bị tthất sủng. |
* Từ tham khảo:
- thất tha thất thểu
- thất thác
- thất thanh
- thất thân
- thất thần
- thất thất