| thất sở | tt. Lạc-loài, không nơi nương-dựa; mất chỗ làm: Thân sơ thất-sở (Vì sơ-suất mà ra thân lạc-loài). |
| thất sở | - Mất chỗ nương tựa. |
| thất sở | đgt. Mất chỗ nương tựa. |
| thất sở | dt. Mất chỗ nương náu. |
| thất sở | Mất chỗ nương-náu: Long-đong thất-sở. |
| Nhưng nó nghèo quá , thân sơ thất sở không một cục đất chọi chim , biết có lo cho bây sung sướng được không. |
* Từ tham khảo:
- thất tán
- thất tha thất thểu
- thất thác
- thất thanh
- thất thân
- thất thần