| thất lạc | bt. Lạc mất: Để thất-lạc; cái thơ ấy thất-lạc đâu mất rồi. |
| thất lạc | - đg. Lạc mất, không tìm thấy. Tài liệu để thất lạc. Tìm trẻ em bị thất lạc trong chiến tranh. |
| thất lạc | đgt. Bị lạc ở đâu đó, mất hoặc chưa tìm thấy: Giấy tờ để thất lạc cả o tìm trẻ em bị thất lạc. |
| thất lạc | tt (H. thất: mất; lạc: rụng) Để vương mất: Tài liệu bị thất lạc. |
| thất lạc | bt. Lạc mất. |
| thất lạc | Mất không tìm thấy: Giấy mà bị thất-lạc. |
| Tuy Loan cho bức thư của mình là vô nghĩa lý , nhưng nàng vẫn lấy làm khó chịu nếu bức thư kia bị thất lạc. |
| Lại điều này nữa : Nếu thầy ta tự ý hay bị vợ lẽ xúi giục làm đơn trình đồn để nhờ nhà chuyên trách tìm hộ đứa con thất lạc ? " Nàng mỉm cười nghĩ tiếp ngay : " Ta còn bé nhỏ gì mà thất lạc ! Nhưng nếu thầy ta cứ trình đồn thì ta còn ra cái quái gì ! " Lòng băn khoăn lo lắng , Hồng đi xe tới nhà Căn. |
| Dân chúng ùn ùn kéo về , làm sao phân biệt được những người dân lương thiện với bọn lưu manh tứ xứ nhân cơ hội hỗn loạn trà trộn vào đoàn người hồi cư , đến cái chợ nổi tiếng giàu có tiền bạc và hàng hóa này để kiếm chác ? Lục sổ đinh để kiểm tra ư ? Sổ sách cũ đã bị thất lạc hoặc bị đốt cháy tiêu cả rồi ! Khuyến khích , thúc giục dân làng vạch mặt bọn vô lại chăng ? Gươm giáo của nghĩa quân ở xa , còn mũi dao liều lĩnh và độc ác của bọn vô lại kề sát ngay bên hông họ ! Đó là chưa kể những vụ tranh tụng nhau về số đồ đạc bỏ vương vãi chỏng chơ trên lối đi , dấu tích cuộc chạy trốn hỗn loạn. |
| Nay bước sang tuổi 20 tuổi hai mươi khốn khổ của tôi ơi / Tuổi tai ương dằng dặc trận mưa dài ; trong một bài thơ nào đó , hình như nay đã thất lạc , Vũ viết vậy bước sang tuổi 20 , giờ đây người anh đanh lại , xạm đi , trên nét mặt nhiều khoảng tối u uất. |
| Đôi mảnh cuội về sau , vì quan Đốc phải đi theo gia quyến chạy loạn , thành ra thất lạc mất. |
| Ông có tên tự là Lệnh Thăng , đọc nhiều biết rộng , rất thích âm dương thuật số ; thời Nguyên đế làm ở Quốc sử quán , có viết Tấn sử và Sưu thần ký nhưng cả hai đều đã thất lạc. |
* Từ tham khảo:
- thất lễ
- thất lộc
- thất luật
- thất miên
- thất nghiệp
- thất ngôn