| thất lộc | đt. Mất cái lộc của Trời ban. // (B) Chết: Ông ấy thất-lộc lâu rồi. |
| thất lộc | - Chết (cũ) (nói những người có chức vị). |
| thất lộc | đgt. Chết, ví như không được hưởng lộc của trời: ông ấy thất lộc từ lâu rồi. |
| thất lộc | đgt (H. thất: mất; lộc: cái được hưởng. - Nghĩa đen: Mất cái được hưởng) Chết đi: Từ ngày bà cụ thất lộc, ông cụ rất buồn. |
| thất lộc | đt. Chết. |
| thất lộc | Không được hưởng lộc của trời, tức là chết: Người ấy thất-lộc đã lâu. |
| Thương biết bao nhiêu , đau xót biết chừng nào cho những người xây mộng ước mơ , bây giờ đang nằm yên dưới những nấm đất sè sè ở trong trang quạnh quẽ ! Này là một nhà buôn quán ở Vân Đìthất lộc^.c năm sáu mươi bảy tuổi ; bên kia , một em nhỏ mới hưởng dương mười bốn và bên nọ là mộ một thiếu nữ mất vào giữa ngày trùng cửu năm nàng hai mươi mốt. |
| Sinh bảo người bõ già rằng : Quan nhà không may , thất lộc đã bốn năm nay rồi. |
* Từ tham khảo:
- thất miên
- thất nghiệp
- thất ngôn
- thất ngôn bát cú
- thất nhân ác đức
- thất nhân thất đức