| thất lễ | bt. Thiếu lễ-độ, vô-phép: Làm vậy thất-lễ quá. |
| thất lễ | - đgt. Không giữ đúng khuôn phép khi cư xử với người khác: thất lễ với khách thất lễ với thầy giáo. |
| thất lễ | đgt. Không giữ đúng khuôn phép khi cư xử với người khác: thất lễ với khách o thất lễ với thầy giáo. |
| thất lễ | tt (H. thất: sai; lễ: tỏ sự kính trọng) Không giữ đúng phép lịch sự: Tôi phải đi trước xin thất lễ với ông bà. |
| thất lễ | tt. Thiếu lễ-độ. |
| thất lễ | Không giữ được lễ phép: Thất-lễ với người trên. |
| Nguyễn Du vội bảo chị Hương cứ bế lấy con đừng sợ thất lễ. |
| Một giọng nói ồm ồm cất lên : Ô kìa , quan Chánh sứ , bữa ngài hồi quốc tôi bận việc quan nên không thân ra cửa ô nghênh tiếp được , xin ngài tha cho cái tội thất lễ. |
| Vả lại tiên đế đã nói thờ nhà Hán cốt không thất lễ thì thôi. |
| Tổ Thượng được vua sai lại tránh khó nhọc , thế là thất tiết ; đã nhận rồi lại hối , thế là thất tín ; lời nói giận dỗi , thế là thất lễ. |
| Hết quốc tang. Chiêu Linh hoàng thái hậu ban yến cho các quan ở biệt điện , bảo rằng : "Hiện nay Tiên đế đã chầu trời , vua nối còn thơ ấu , nước Chiêm Thành thất lễ , người phương Bắc cướp biên |
| Sáng sau , nói với các em họ của mình tôi đành tthất lễkhông dự tang lễ cấp cao ông chú (nguyên mẫu nhân vật Ông già Sơn La trong bộ tiểu thuyết Vỡ vụn và Cuộc vuông tròn ) an táng ở Nghĩa trang Quốc gia Mai Dịch , để hộc tốc bay vào TPHCM. |
* Từ tham khảo:
- thất luật
- thất miên
- thất nghiệp
- thất ngôn
- thất ngôn bát cú
- thất nhân ác đức