| thất học | tt. Không được đi học, dốt: Chíến-tranh làm cho trẻ con thất-học rất nhiều. |
| thất học | - t. Ở hoàn cảnh không có điều kiện được học. Vì nghèo mà thất học. Một thanh niên thất học. |
| thất học | đgt. Không được đi học, chịu cảnh dốt nát: vì nghèo mà thất học o không để con cái thất học. |
| thất học | tt (H. thất: mất; học: việc học) Không được học tập: Càng nghèo khổ thì số người thất học càng nhiều (HCM). |
| thất học | tt. Thiếu học, không có học. |
| thất học | Không được học: Thất-học từ bé. |
| Đập mất bệ thờ rồi thì còn chân lý nào mà dạy con cái , sẽ thất học , trộm cắp , đàng điếm. |
| Tụi trẻ thất học mất thôi. |
| Quả cũng thật phi lý : không ai phiền trách Gorky là tthất học, nhưng lại có rất nhiều người thường mỉa mai rằng Sholokhov là nhà văn chưa học hết cấp sơ học yếu lược ( !). |
| Nhìn thấy cảnh những đứa trẻ tthất họcđói khổ phải lang thang sóng nước theo mẹ đi xin ăn , nên động lòng trắc ẩn. |
| Lá ngọc cành vàng Một cô gái con nhà giàu , xinh đẹp đã đem lòng yêu Đại Cathay một trùm du đãng tthất học, trong một lần gặp gỡ. |
| Trong chuyến đi Campuchia vừa rồi , chúng tôi mới biết trên khắp 5 tỉnh nói trên đều có các cộng đồng người Việt , mỗi cộng đồng đông đến hàng nghìn người , sống lênh đênh , nghèo khổ và tthất học. |
* Từ tham khảo:
- thất kinh
- thất kinh rụng rời
- thất lạc
- thất lật
- thất lễ
- thất lộc