| thành nội | dt. Khu vục cung điện của vua, có thành luỹ bao quanh để bảo vệ, nằm trong một thành khác: vào thành nội tham quan cung điện của triều Nguyễn. |
| Phần tôi sẽ chọn một số nhỏ anh em dũng mãnh , gan góc , liều lĩnh , dùng kế trở thành nội tuyến từ trong phủ đánh ra. |
Tháng 2 , đắp thành nội , gọi là thành Long Phượng và trùng tu Quốc tử giám. |
| Liên kết đào tạo và phát triển nguồn nhân lực được đẩy mạnh ; Công tác xúc tiến đầu tư , thương mại và du lịch toàn vùng đã được chú ý ; Các vấn đề về cải thiện môi trường kinh doanh , đầu tư , nâng cao năng lực cạnh tranh vùng ; xây dựng hệ thống thông tin và trao đổi thông tin kinh tế xã hội , đầu tư trên địa bàn ; hợp tác bảo vệ môi trường , ứng phó với thiên tai và biến đổi khí hậu cũng trở tthành nộidung chính trong liên kết vùng. |
| Giếng và đảo ngọc đều nằm trong hồ bán nguyệt trước cửa đền Ngày nay ở Cổ Loa còn lại 3 vòng thành đất , dài tổng cộng 16 cây số : Vòng ngoài , tức Thành ngoại có chu vi 8km , vòng giữa , tức Thành trung kết cấu hình đa giác có chu vi 6 ,5km và vòng trong cùng gọi là Tthành nộimang hình chữ nhật , chu vi 1 ,6km. |
| Theo đó , rà soát tất cả các nội dung có trong NDC hiện nay : Hợp phần Thích ứng gồm cập nhật các hành động và chính sách ; xem xét khả năng đưa vấn đề tổn thất và thiệt hại (L&D ;) trở tthành nộidung đóng góp toàn diện hơn. |
| Cướp ngân hàng ở Huế Vụ cướp táo tợn này xảy ra vào khoảng 17h ngày 6/12/2016 tại Phòng giao dịch ngân hàng BIDV Tthành nội Chi nhánh ngân hàng BIDV Huế trên đường Mai Thúc Loan (TP Huế , tỉnh Thừa Thiên Huế). |
* Từ tham khảo:
- thành phần
- thành phố
- thành phục
- thành quả
- thành quách
- thành ra