| thâm niên | trt. Lâu năm: Làm việc thâm-niên. // (thth) dt. Khoảng ngày giờ đã để vào một việc gì: Lương hưu-trí luôn-luôn được căn-cứ vào thâm-niên. |
| thâm niên | - Thời kỳ phục vụ thường là lâu năm, trong một ngành hoạt động : Tính lương theo thâm niên. |
| thâm niên | dt. Khoảng thời gian, tính bằng năm, làm việc liên tục trong một ngành thuộc cơ quan nhà nước: tiền phụ cấp thâm niên o thâm niên công tác. |
| thâm niên | dt (H. niên: năm) Mức thời gian dài phục vụ trong một ngành: Được lĩnh phụ cấp theo thâm niên. |
| thâm niên | tt. Lâu năm. || Bịnh thâm-niên. |
| thâm niên được 30 năm trong nghề bà đỡ của mẹ con được người ta tin dùng. |
| Nhà văn Nguyễn Việt Hà kể rằng : nếu tính cả đứa cháu gái con bà chị thì bốn đời phụ nữ gia đình nhà văn thâm niên "ngồi chợ" Đồng Xuân. |
Thôi , đừng đùa nữa ! Hột Mít khoát tay Các nhóc ngươi suy nghĩ kỹ đi , xem nên đi đâủ Hột Mít là một lớp trưởng thâm niên , khét tiếng với việc quản lý lớp bằng "bàn tay sắt". |
| Chẳng bù với mặt thâm niên , quan hệ dày ngang lớp da. |
| thâm niên như Tin Tức còn cần khen. |
| Thiết thản nhiên như không khiến chú Hoàn , người cán bộ thâm niên của mặt trận , từng tham gia nhiều trận đánh lớn nhỏ trên chiến trường Trị Thiên cảm thấy như gần gũi với anh du kích này quá. |
* Từ tham khảo:
- thâm sơn cùng cốc
- thâm tàng nhược hư
- thâm tâm
- thâm thấp
- thâm thù
- thâm thủng