| tày đình | tt. Bằng cái đình, thật lớn: Toan gieo cái vạ tày đình cho ai K. |
| tày đình | - t. (kng.). Lớn lắm, có thể có hậu quả rất nghiêm trọng. Chuyện tày đình. Tội tày đình. |
| tày đình | tt. Rất lớn, có thể gây những hậu quả nghiêm trọng: tội tày đình. |
| tày đình | tt To lớn: Cái tội tày đình trời buộc cho ai (Tú-mỡ). |
| tày đình | .- Nh. Tày trời. Rất lớn, trầm trọng: Tội tày đình. |
| Ai ngờ mẹ lại mắc tội tày đình thế này. |
| Từ nay nếu đảng "Đào lưu" này có được uy danh của Đệ nhị mải võ thì phúc lớn tày đình cho bọn em quá... Lãm chẳng nghe nổi mà cũng chẳng hiểu được thằng nhiều râu mép đang nói cái gì. |
| Ông đi lo cái thời nay đi , để mẹ với con chết đói là cái tội tày đình đấy. |
| Nếu một chuyến bay tổ chức vội vàng gây ra tai nạn ttày đìnhnhư thế này thì một cầu hàng không khổng lồ , tổ chức trong thời chiến sẽ nguy hiểm biết chừng nào ! |
| Hoàng đế lập kỷ lục " mây mưa" nghìn lần một tháng Lưu Hạ hay còn gọi Xương Ấp Vương (92 TCN 59 TCN) là vị hoàng đế thứ 9 của nhà Hán trong lịch sử Trung Quốc , chỉ tại vị 27 ngày (năm 74 TCN) nhưng đã làm tổng cộng 1127 chuyện hoang dâm ttày đình, xấu xa , làm rối loạn cung cấm ; bình quân mỗi ngày làm 4 việc bừa bãi (sách Hán Thư có chép). |
| Nhưng rồi chưa kịp đi thì phát hiện ra sự thật ttày đình. |
* Từ tham khảo:
- tày liếp
- tày trời
- táy máy
- tắc
- tắc
- tắc