| tất tần tật | đt. Tất tật (mức độ nhấn mạnh): mua tất tần tật cả lô hàng. |
| Nói tóm lại là từ bỏ tất tần tật mọi thú vui của cuộc đời. |
| Cũng với diện tích 1000m2 , The Factory thực sự là một không gian nghệ thuật rộng lớn khi ngập tràn những tranh , ảnh , tượng , sản phẩm điêu khắc hay những công trình nghệ thuật được sắp đặt cực kỳ tinh tế... Quán cafe , những không gian mở để tổ chức workshop , hội thảo , rồi thư viện , phòng trưng bày nghệ thuật... ttất tần tậtđều nằm cả trong 1000m2 đấy của The Factory. |
| tất tần tậtváy áo của Chi Pu trong 3 MV triệu view. |
| Như thể việc chăm em , nấu ăn , cùng ttất tần tậtcác công việc khác chưa đủ là gánh nặng cho cậu bé ; ngày nọ , mẹ cậu đã kề dao vào cổ và đuổi Tony ra khỏi nhà. |
| tất tần tậtvề ưu , nhược điểm của các loại iPhone đang bán tại Việt Nam. |
| Tôi yêu bóng đá , nhưng không phải là ttất tần tậtmọi thứ". |
* Từ tham khảo:
- tất thảy
- tất thượng
- tất tưởi
- tất tưởi như nợ đuổi sau lưng
- tất yếu
- tật