| tất tật | đt Hết tất cả, không trừ tí chút nào: lấy tất tật mọi thứ o mua tất tật cả gánh hàng. |
| tất tật | trgt Hết cả: Tôi mua tất tật rổ này. |
| Cánh đồng bãi là cứ chính sách giồng lúa lốc tất tật. |
| Nghĩa là từ tổ đổi công lên hợp tác thấp , hợp tác cao , từ xóm hợp nhất thành thôn rồi lên cấp cao toàn xã , rồi khoán trắng khoán đen đến năm ba khâu quản... Đủ tất tật mọi thứ , nhưng những con người tốt cực kỳ ấy tại sao mấy chục năm qua vẫn khổ sở đói khát chưa từng gặp bất cứ ở đâu. |
| Cánh đồng bãi là cứ chính sách giồng lúa lốc tất tật. |
| Nghĩa là từ tổ đổi công lên hợp tác thấp , hợp tác cao , từ xóm hợp nhất thành thôn rồi lên cấp cao toàn xã , rồi khoán trắng khoán đen đến năm ba khâu quản... Đủ tất tật mọi thứ , nhưng những con người tốt cực kỳ ấy tại sao mấy chục năm qua vẫn khổ sở đói khát chưa từng gặp bất cứ ở đâu. |
| Không ngờ cũng là một tuồng cả... Lãm cũng bắt đầu cáu : Cô bảo cái tuồng chỉ Hừ , anh còn lạ ltất tật^'t tật đàn ông ở cái vùng này đều là đồ chó má cả. |
| Chồng đi đâu , đến đâu , với ai biết tất tật... Đêm hôm đó anh không về nhà. |
* Từ tham khảo:
- tất thượng
- tất tưởi
- tất tưởi như nợ đuổi sau lưng
- tất yếu
- tật
- tật