| tất thảy | - Nh. Tất cả. |
| tất thảy | dt.Toàn bộ, hết thảy, không trừ một ai, một cái nào: tất thảy mọi người o tất thảy chúng ta. 1. Nhất định sẽ chiến thắng, không thể nào khác được: thế tất thắng o đã ra quân là tất thắng. |
| tất thảy | tt, trgt Như Tất cả: Tất thảy hội nghị đều tán thành ý kiến đó. |
| tất thảy | .- Nh. Tất cả. |
| Bởi thế anh gánh chịu tất thảy mọi tai tiếng trong chuyện bỏ vợ của nó : “Tại vợ chồng nhà Tính không ưa em dâu mới sinh chuyện“ ”Vợ chồng nó đang ăn ở yên lành với nhau , chỉ vì nhà anh Tính thâm thù bố nó , cậy thế ở trên huyện dể rẽ duyên nó. |
| Ta không cần gì cả , hãy bay đi tất thảy những gì hôm qua sưởi ấm lòng ta Hình như những điều đó giờ đây không đủ sức kéo ta trở về những ngày đau đớn vừa qua nữa. |
| tất thảy bốn mươi sáu người lính bị thương đều chỉm nghỉm xuống mặt biển chiều hôm đang gầm gào , xám xịt mưa giông. |
| Bởi thế anh gánh chịu tất thảy mọi tai tiếng trong chuyện bỏ vợ của nó : "Tại vợ chồng nhà Tính không ưa em dâu mới sinh chuyện" "Vợ chồng nó đang ăn ở yên lành với nhau , chỉ vì nhà anh Tính thâm thù bố nó , cậy thế ở trên huyện dể rẽ duyên nó. |
| Năm Kỷ Sửu (1349) nàng quả vì có thai rồi ốm , lay lứt từ mùa xuân đến mùa hạ , ngồi lên nằm xuống , tất thảy đều có người đỡ vực. |
| Cái ví da trong túi quần gã rơi ra , mấy người vừa chụp ảnh làm bằng chứng vừa chia nhau đếm , tất thảy bốn mốt tờ năm trăm nghìn. |
* Từ tham khảo:
- tất tưởi
- tất tưởi như nợ đuổi sau lưng
- tất yếu
- tật
- tật
- tật bệnh