| tập tàng | tt. Do nhiều nguồn-gốc sanh ra: Đứa con tập-tàng. // (R) Nhiều thứ hợp lại: Ta về ta uốn lưỡi câu, Câu lấy cá bống nấu rau tập-tàng CD. |
| tập tàng | tt. 1. Hỗn hợp, lẫn lộn nhiều thứ vốn ít có giá trị vào nhau: canh tập tàng o cóp nhặt toàn những thứ tập tàng. 2. Nhiều nguồn gốc, nhiều kiểu loại hợp lại: con tập tàng o dân tập tàng. |
| tập tàng | tt Nói thứ rau gồm nhiều loại: Ta về ta sắm cần câu, Câu lấy cá bống nấu rau tập tàng (cd). |
Cái bống còn ở trong hang Cái rau tập tàng còn ở nương dâu Ta về ta sắm cần câu Câu lấy cá bống nấu rau tập tàng. |
BK Con bống còn ở trong hang Cái rau tập tàng còn ở ruộng dâu Ta về ta sắm cần câu Câu lấy cá bống nấu rau tập tàng. |
Cá bống còn ở trong hang Cái rau tập tàng còn ở ruộng dâu Ta về ta uốn cần câu Câu lấy cá bống nấu rau tập tàng. |
Cá bống còn ở trong hang Cái rau tập tàng còn ở ruộng dâu Ta về ta sắm cần câu Câu lấy cá bống nấu rau tập tàng. |
| Bữa đó , em đang vác đất cục rượt con cừu xồm ăn hỗn từ đám rau tập tàng ra mấy hầm nho. |
| Cây tập tàng hai bên ngõ chờm cả vào đường đi , xanh mướt. |
* Từ tham khảo:
- tập tễnh
- tập thành
- tập thể
- tập thể dục
- tập thể hoá
- tập tính