| tập tễnh | trt. Mon-men, bắt đầu: Mới tập-tễnh viết văn. |
| tập tễnh | - Nói đi lệch người và không vững: Đau chân, đi tập tễnh. |
| tập tễnh | tt. 1. Có dáng đi ngả nghiêng, bên cao bên thấp, không cân, không đều, thường do bị đau: đi tập tễnh o tập tễnh mãi mới đến nơi. 2. Mới bắt đầu biết làm việc gì, còn vụng về, chưa vững vàng, chắc chắn: mới tập tễnh vào nghề. |
| tập tễnh | trgt Nói đi chân thấp chân cao: Xéo phải gai, nên đi tập tễnh. |
| tập tễnh | .- Nói đi lệch người và không vững: Đau chân, đi tập tễnh. |
| Từ lúc nó tập tễnh biết đi , mợ phán không bao giờ quên tìm cách đánh mắng nó. |
| Chồng viết đơn thuê , tập tễnh đọc sách thuốc. |
Người đầu tiên tôi gặp trong cõi thù hận là một người đàn ông cặp chiếc nạng gỗ vào nách , một chân tập tễnh , một chân ưỡn ngửa. |
| Tôi nhìn theo cái dáng , một bên ưỡn ngửa , một bên tập tễnh. |
| Tôi không hó hé với ai tôi đang tập tễnh viết nhạc. |
| Lau xong cái ấm độc ẩm của hắn , hắn thổi cái vòi ấm kỹ lưỡng cất vào bị , rồi xách nón , vái lạy chủ nhân và quan khách , cắp gậy tập tễnh lên đường. |
* Từ tham khảo:
- tập thể
- tập thể dục
- tập thể hoá
- tập tính
- tập tọng
- tập trận