| tập tính | - Toàn thể các tính tình tự nhiên: Tập tính của loài người; Tập tính của động vật. |
| tập tính | dt. Thói quen, đặc tính được hình thành một cách tự nhiên: tập tính của mèo o tìm hiểu tập tính động vật. |
| tập tính | dt (H. tập: thói quen; tính: tính nết) Thói quen sinh hoạt của sinh vật: Tập tính của loài thuỷ túc. |
| tập tính | .- Toàn thể các tính tình tự nhiên: Tập tính của loài người; Tập tính của động vật. |
| Đặc biệt trong bối cảnh những biến đổi bất thường của khí hậu toàn cầu , côn trùng gây bệnh xuất hiện nhiều loài , đa dạng , thay đổi ttập tínhtrú đậu ngoài nhà , trong nhà ; muỗi sốt rét và muỗi sốt xuất huyết kháng hóa chất diệt tiềm ẩn nguy cơ bùng phát dịch bệnh... Mặt khác , thời gian qua , nguồn ngân sách nhà nước đầu tư cho công tác phòng chống sốt rét giảm mạnh trong những năm gần đây. |
| Ngoài ra còn do ảnh hưởng của biến đổi khí hậu dẫn đến muỗi thay đổi ttập tính, kháng hóa chất diệt ; sự thiếu quan tâm của các cấp chính quyền và người dân dẫn đến nguy cơ dịch sốt rét quay trở lại ở một số vùng khi miễn dịch sốt rét không bền vững. |
| Khác với khu vực miền Nam , tỷ lệ hôn nhân có yếu tố nước ngoài khu vực phía Bắc tập trung ở các tỉnh duyên hải một xu hướng mà theo người dân địa phương , mang ttập tínhvăn hóa. |
| Do heo là vật nuôi có ttập tínhđào bới nên nuôi trên đệm lót rất phù hợp. |
| Với ttập tínhsăn mồi , cú thật sự là cái máy giết chóc ấn tượng. |
| Hiểu biết được ttập tínhnày , người dân sinh sống ở 2 bên bờ sông Sê San đã đi săn bắt cá trà sóc bằng nhiều cách. |
* Từ tham khảo:
- tập trận
- tập trung
- tập trung dân chủ
- tập trung tư bản
- tập tục
- tập tước